logo
    certification
    FacebookYouTubeLinkedInInstagramX
    Công ty TNHH Fusion GroupSỐ ĐKKD: 0106860781 – SỞ KH&ĐT HƯNG YÊN CẤP NGÀY 15/05/2015
    LIÊN HỆ
    Trụ sở chính: Lô CN1- Khu Công nghiệp Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt NamHotline: 1900-0332 | 02436367676Email: info@fusiongroup.vn

    Giới Thiệu

    • Về Fusion Group
    • Thông Điệp Từ CEO
    • ODM/OEM

    TIN TỨC

    • Tin Tức Công Ty
    • Chăm Sóc Thú Cưng
    • Câu Hỏi Thường Gặp

    CHÍNH SÁCH

    • Điều khoản giao dịch
    • Hướng dẫn đặt hàng
    • Phương thức thanh toán
    • Chính Sách Vận Chuyển
    • Chính sách đổi hàng & hoàn tiền
    • Chính Sách Bảo Mật
    • Về chúng tôi
    Bản quyền © Fusion Group Co., Ltd. 2026. Mọi quyền được bảo lưu.
    logo
    Công ty TNHH Fusion GroupSỐ ĐKKD: 0106860781 – SỞ KH&ĐT HƯNG YÊN CẤP NGÀY 15/05/2015
    LIÊN HỆ
    Trụ sở chính: Lô CN1- Khu Công nghiệp Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt NamHotline: 1900-0332 | 02436367676Email: info@fusiongroup.vn

    Giới Thiệu

    • Về Fusion Group
    • Thông Điệp Từ CEO
    • ODM/OEM
    certification
    FacebookYouTubeLinkedInInstagramX

    CHÍNH SÁCH

    • Điều khoản giao dịch
    • Hướng dẫn đặt hàng
    • Phương thức thanh toán
    • Chính Sách Vận Chuyển
    • Chính sách đổi hàng & hoàn tiền
    • Chính Sách Bảo Mật
    • Về chúng tôi
    Tuyển dụng
    Tuyển dụng
    Banner background
    nextTrang Chủ
    Tin Tức
    Chăm Sóc Thú Cưng
    Nên Cho Mèo Ăn Bao Nhiêu Hạt Mỗi Ngày? Bảng Định Lượng Chuẩn Theo Cân Nặng

    Nên Cho Mèo Ăn Bao Nhiêu Hạt Mỗi Ngày? Bảng Định Lượng Chuẩn Theo Cân Nặng

    Bảng định lượng thức ăn cho mèo là công cụ giúp sen trả lời câu hỏi quen thuộc: "Mỗi ngày mèo nhà mình nên ăn bao nhiêu gram hạt?" Cho ăn thiếu khiến bé thiếu năng lượng, còn cho ăn dư dễ dẫn đến thừa cân, một trong những vấn đề phổ biến nhất ở mèo nuôi trong nhà.

    Bài viết này cung cấp bảng định lượng tham khảo theo cân nặng và độ tuổi, cách điều chỉnh theo từng trường hợp, cùng hướng dẫn dùng bảng cho các dòng thức ăn thuộc danh mục thức ăn hạt cho mèo của Fusion Group. Cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

    Vì sao cần định lượng thay vì "đổ đầy bát"?

    Mèo có nhu cầu năng lượng khá thấp so với hình dung của nhiều người. Một bé mèo trưởng thành 4 kg chỉ cần khoảng 240 kcal mỗi ngày, tương đương khoảng 60 gram hạt có mật độ năng lượng trung bình. Chỉ cần dư 10 gram mỗi ngày kéo dài, bé có thể tăng cân dần mà sen khó nhận ra.

    Định lượng giúp sen:

    1. Kiểm soát cân nặng ổn định.
    2. Theo dõi sự thay đổi trong ăn uống để phát hiện sớm dấu hiệu bất thường.
    3. Tính được chi phí thực tế mỗi ngày cho bé.

    Cách tính nhanh lượng thức ăn mỗi ngày

    Năng lượng nghỉ của mèo được ước tính theo công thức RER = 70 × (cân nặng kg)^0,75. Sau đó nhân với hệ số theo trạng thái của bé:

    1. Mèo trưởng thành đã triệt sản: × 1,2
    2. Mèo trưởng thành chưa triệt sản, hoạt động nhiều: × 1,4
    3. Mèo con dưới 4 tháng: × 2,5
    4. Mèo con 4–12 tháng: × 2,0 (giảm dần khi gần 12 tháng)
    5. Mèo cần giảm cân: × 0,8 (theo hướng dẫn của bác sĩ thú y)

    Lượng thức ăn (gram) = nhu cầu năng lượng (kcal) ÷ năng lượng của thức ăn (kcal/gram). Thông tin kcal thường có trên bao bì, thường nằm trong khoảng 3,4–4,2 kcal/gram tùy dòng.

    Bảng định lượng tham khảo cho mèo trưởng thành (hạt khô)

    Bảng dưới đây tính cho mèo đã triệt sản, thức ăn có khoảng 380 kcal/100 gram:


    Cân nặng mèo

    Năng lượng/ngày (kcal)

    Lượng hạt/ngày (gram)

    2 kg

    ~140

    35–40

    3 kg

    ~190

    47–53

    4 kg

    ~240

    58–68

    5 kg

    ~280

    70–78

    6 kg

    ~320

    80–90

    7 kg

    ~360

    90–100

    8 kg

    ~400

    100–110

    Với mèo chưa triệt sản, hoạt động nhiều, sen có thể tăng khoảng 15%. Với mèo thừa cân, nên giảm dần và theo dõi cùng bác sĩ thú y thay vì tự cắt giảm đột ngột.

    Bảng định lượng tham khảo cho mèo con


    Độ tuổi (cân nặng ước tính)

    Lượng hạt/ngày (gram)

    Số bữa/ngày

    2 tháng (~1 kg)

    40–50

    4 bữa

    3 tháng (~1,5 kg)

    50–60

    3–4 bữa

    4–6 tháng (~2,5 kg)

    60–75

    3 bữa

    7–12 tháng (~3,5 kg)

    60–75

    2–3 bữa

    Với mèo con, nên chọn hạt thiết kế riêng cho giai đoạn phát triển và chia nhỏ bữa ăn. Có thể ngâm mềm hạt cho bé mới cai sữa.

    Lưu ý khi dùng bảng định lượng

    1. Bảng trên chỉ là mức tham khảo. Luôn ưu tiên bảng hướng dẫn trên bao bì của từng sản phẩm, vì mật độ năng lượng mỗi dòng khác nhau.
    2. Mật độ năng lượng mỗi dòng khác nhau (ví dụ FINE Kitten 368,3 kcal/100g, FINE Adult và All Life Stages 359,8 kcal/100g), nên luôn đọc kcal trên nhãn trước khi quy đổi số gram.
    3. Nếu kết hợp pate hoặc thức ăn ướt, cần giảm lượng hạt tương ứng với năng lượng của phần ăn thêm.
    4. Phần ăn vặt không nên vượt quá khoảng 10% năng lượng mỗi ngày.
    5. Cân mèo định kỳ mỗi 2–4 tuần và chấm điểm thể trạng (BCS) để điều chỉnh.

    Cách dùng bảng định lượng cho từng dòng thức ăn

    Mỗi phân khúc có mật độ năng lượng và công thức khác nhau, vì vậy cách dùng bảng cũng có khác biệt nhỏ:


    Phân khúc

    Thương hiệu

    Thông tin từ nhà sản xuất

    Cách dùng bảng định lượng

    Phổ thông

    ALO Cat

    Đạm thô tối thiểu 30%; từ 3 tháng tuổi; gói 400g, 1kg, 2,6kg, 5kg, 20kg

    Dùng bảng hướng dẫn cho ăn của ALO ở dưới; cân bé sau 2–3 tuần để tinh chỉnh

    Tiêu chuẩn

    Today's Dinner

    Kitten ≥34%, Adult ≥33%, All Life Stages ≥32% đạm thô; gói 1 kg (All Life Stages có thêm bao 5 kg)

    Chia 2–3 bữa/ngày theo bảng trên bao bì

    Tiêu chuẩn

    Wonder Cats

    Đạm thô ≥30%; 326 kcal/100g; từ 4 tháng tuổi; gói 1kg, 5kg, 15kg

    Dùng bảng gam/ngày của nhà sản xuất ở dưới

    Tiêu chuẩn

    Cat's Eye (All Stages, Premium)

    Đạm thô ≥31,5% / ≥33%; từ 3 tháng tuổi; gói 400g đến 5kg

    Theo bảng trên bao bì

    Tiêu chuẩn

    Catsrang

    Dòng mèo nhỏ, mèo trưởng thành, mọi lứa tuổi; gói 400g đến 5kg

    Đối chiếu bảng trên bao bì với bảng tham khảo ở trên

    Cận cao cấp

    Today's Care (Kitten, Cat)

    Đạm thô ≥34%; gói 1,2kg, 2,4kg (chia sẵn gói 200g)

    Theo bảng trên bao bì; gói 200g giúp đong khẩu phần và giữ hạt giòn

    Cao cấp

    FINE

    Kitten 368,3 / Adult và All Life Stages 359,8 kcal/100g

    Tính theo bảng FINE bên dưới hoặc bảng trên bao bì

    Cao cấp

    ANF 6Free+ (Kitten, Adult)

    Xuất xứ Hàn Quốc; Kitten 3–12 tháng, Adult từ 12 tháng; gói 1,6kg, 5,6kg

    Theo bảng hướng dẫn trên bao bì; điều chỉnh theo cân nặng và vận động

    Cao cấp

    ANF Fresh Meat (mèo mọi lứa tuổi, hỗ trợ tiết niệu)

    Gói 1,6kg

    Theo bảng trên bao bì

    Cao cấp

    V.O.M (G/H, U/M, R/R), Velixer (F1/F, O/F)

    Hạt hỗ trợ trị liệu/điều trị chuyên biệt; gói 1,4kg hoặc 1,5kg

    Chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ thú y, lượng ăn theo hướng dẫn nhà sản xuất

    Lưu ý: bảng chỉ áp dụng cho các dòng dành cho mèo. Các dòng hỗ trợ trị liệu như V.O.M và Velixer chỉ nên dùng khi có chỉ định của bác sĩ thú y.

    ALO – Dễ tính khẩu phần, hợp túi tiền khi dùng lâu dài

    Với ALO Cat, sen có thể theo bảng hướng dẫn cho ăn của nhà sản xuất dưới đây, rồi điều chỉnh theo thể trạng bé:


    Nhóm

    Độ tuổi

    Cân nặng

    Lượng khuyên dùng/ngày

    Mèo con

    3–12 tháng

    1–4 kg

    40–80 g

    Mèo trưởng thành

    Trên 12 tháng

    2,5–6 kg

    55–145 g

    Mèo trưởng thành

    Trên 12 tháng

    Trên 6 kg

    55–160 g


    Bảng Định lượng thức ăn hạt cho mèo của ALO

    Khoảng lượng khá rộng, nên sen bắt đầu từ mức thấp của nhóm cân nặng, cân bé sau 2–3 tuần rồi tăng giảm theo thể trạng. Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam bằng công nghệ Bühler Thụy Sỹ, có Taurine và DL-Methionine trong công thức, dầu cá chuẩn Human Grade cung cấp Omega 3 & 6, EPA và DHA. Nhờ thuộc phân khúc phổ thông, chi phí mỗi ngày dễ kiểm soát: túi 5kg giá bán lẻ tham khảo 515.000đ, tương đương khoảng 103.000đ/kg.

    Today's Dinner – Nâng cấp khẩu phần với công thức 9Free

    Today's Dinner có Taurine, Lutein, Omega 3, tảo xoắn, Maqui Berry và nam việt quất, cùng công thức 9Free không sử dụng đường hóa học, chất tạo màu, chất chống nấm mốc, thuốc trừ sâu, thuốc kháng sinh, hormone tăng trưởng, chất chống oxy hóa, BHA & BHT. Sen nên chia khẩu phần theo bảng trên bao bì và theo dõi phân, lông để điều chỉnh.

    Cat's Eye và Wonder Cats – Hai lựa chọn ở phân khúc tiêu chuẩn

    Cat's Eye do Wooriwa (Hàn Quốc) sản xuất, đạt chứng nhận HACCP, hạt hình cá khoảng 9mm, dùng được từ 3 tháng tuổi. Dòng All Stages có đạm thô tối thiểu 31,5% và béo thô tối thiểu 12,5%. Dòng Premium nâng lên đạm thô tối thiểu 33%, béo thô 13%, không thịt lợn, không gluten, bổ sung Taurine, L-carnitine, dầu cá, keo ong và kháng thể igY. Cellulose cùng bột củ cải đường giúp kiểm soát búi lông.

    Wonder Cats do Jeil Pet Food (Hàn Quốc) sản xuất, dành cho mèo từ 4 tháng tuổi, đạm thô tối thiểu 30%, năng lượng chuyển hóa 3.260 kcal/kg (326 kcal/100g). Công thức có Taurine 2.500 mg/kg, L-Lysine 15.000 mg/kg, 45 chất dinh dưỡng theo chuẩn AAFCO, FOS và chiết xuất Yucca. Nhà sản xuất công bố lượng ăn tham khảo mỗi ngày như sau:


    Cân nặng mèo

    Mèo nhỏ (4–11 tháng)

    Mèo trưởng thành (trên 11 tháng)

    2–4 kg

    38–76 g

    33–65 g

    5–9 kg

    96–172 g

    81–147 g

    10–14 kg

    191–268 g

    163–228 g


    Today's Care – Dòng mới, chia sẵn gói 200g

    Today's Care có hai dòng cho mèo: Kitten (mèo con dưới 12 tháng, mèo mẹ mang thai hoặc cho con bú) và Cat (mèo trưởng thành từ 12 tháng). Hạt cho mèo có đạm thô từ 34% trở lên, bổ sung Probiotics 1 tỷ CFU/ngày, dầu cá Omega-3 chuẩn Human-Grade và chiết xuất nam việt quất hỗ trợ đường tiết niệu. Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam trên dây chuyền Bühler Thụy Sĩ. Túi 1,2kg và 2,4kg được chia sẵn các gói 200g, sen dễ đong khẩu phần và hạt giữ độ giòn thơm.

    Bảng Định lượng thức ăn hạt cho mèo của Today's care

    ANF 6Free+ và FINE – Phân khúc cao cấp

    ANF 6Free+ xuất xứ Hàn Quốc, dòng mèo chia theo độ tuổi: Kitten (3–12 tháng) và Adult (từ 12 tháng). "6Free+" thể hiện định hướng công thức không dùng hormone tăng trưởng, GMO, kháng sinh, màu nhân tạo, thuốc trừ sâu và chất bảo quản. Công thức sử dụng nhiều nguồn protein động vật như thịt gà xay khô, cá hồi, cá mòi và thịt gà thủy phân, có Taurine và L-Lysine. FINE là dòng hữu cơ cao cấp với năng lượng 368,3 kcal/100g (Kitten) và 359,8 kcal/100g (Adult, All Life Stages). Bảng dưới đây tính theo công thức ở trên cho mèo Adult đã triệt sản, chỉ để tham khảo; sen vẫn ưu tiên bảng gam/ngày in trên bao bì FINE.


    Cân nặng mèo

    Năng lượng/ngày (kcal)

    FINE Adult (gram/ngày)

    2 kg

    ~140

    ~39

    3 kg

    ~190

    ~53

    4 kg

    ~240

    ~66

    5 kg

    ~280

    ~78

    6 kg

    ~320

    ~90

    7 kg

    ~360

    ~100

    8 kg

    ~400

    ~111


    Bảng giá bán lẻ tham khảo các dòng thức ăn cho mèo

    Để sen dễ cân đối chi phí theo lượng ăn mỗi ngày, dưới đây là giá bán lẻ tham khảo của các dòng thức ăn cho mèo thuộc Fusion Group, theo bảng giá áp dụng từ 01/09/2026. Giá thực tế có thể khác theo kênh bán và chương trình khuyến mãi.


    Thương hiệu

    Sản phẩm dành cho mèo

    Giá bán lẻ tham khảo

    ALO

    400g / 1kg / 2,6kg / 5kg / 20kg

    58.000đ / 126.000đ / 300.000đ / 515.000đ / 2.310.000đ

    Today's Dinner

    Mọi lứa tuổi 1kg / 5kg; mèo nhỏ 1kg; mèo trưởng thành 1kg

    115.000đ / 499.000đ; 153.000đ; 147.000đ

    Today's Care

    Mèo 1,2kg / 2,4kg; mèo nhỏ 1,2kg / 2,4kg

    195.000đ / 375.000đ; 205.000đ / 385.000đ

    Wonder Cats

    Mọi lứa tuổi 1kg / 5kg / 15kg

    119.000đ / 550.000đ / 1.555.000đ

    Cat's Eye

    Mọi lứa tuổi 400g / 1kg / 1,5kg / 5kg / 20kg

    51.000đ / 127.500đ / 184.000đ / 600.000đ / 2.535.000đ

    Cat's Eye Premium

    400g / 1,5kg

    70.000đ / 245.000đ

    Catsrang

    Mèo nhỏ 400g / 1,5kg / 2kg; mèo trưởng thành 1,5kg; mọi lứa tuổi 400g / 2kg / 3kg / 5kg

    91.000đ / 333.000đ / 411.000đ; 302.000đ; 72.000đ / 330.000đ / 433.000đ / 591.000đ

    FINE

    Mọi lứa tuổi / trưởng thành / mèo nhỏ, gói 1,36kg

    447.000đ / 457.000đ / 462.000đ

    ANF 6Free+

    Mèo nhỏ 1,6kg / 5,6kg; mèo trưởng thành 1,6kg / 5,6kg

    565.000đ / 1.670.000đ; 555.000đ / 1.660.000đ

    ANF Fresh Meat

    Mèo mọi lứa tuổi 1,6kg; hỗ trợ tiết niệu 1,6kg

    565.000đ; 580.000đ

    V.O.M

    Mèo 1,4kg: G/H; U/M; R/R

    531.000đ; 567.000đ; 567.000đ

    Velixer

    Mèo 1,5kg: F1/F; O/F

    557.000đ; 499.000đ

    Giá quy đổi theo kg của các túi lớn thường gặp: ALO 5kg khoảng 103.000đ/kg, Today's Dinner 5kg khoảng 99.800đ/kg, Wonder Cats 5kg 110.000đ/kg, Catsrang 5kg khoảng 118.200đ/kg, Cat's Eye 5kg 120.000đ/kg, Today's Care 2,4kg khoảng 156.000đ/kg, ANF 6Free+ trưởng thành 5,6kg khoảng 296.000đ/kg và FINE trưởng thành 1,36kg khoảng 336.000đ/kg.

    Khi nào cần điều chỉnh khẩu phần và hỏi bác sĩ thú y?

    Sen nên đưa mèo đi khám hoặc hỏi ý kiến bác sĩ thú y nếu bé:

    1. Tăng hoặc sụt cân rõ rệt dù không thay đổi khẩu phần.
    2. Ăn quá nhiều hoặc quá ít kéo dài, uống nước bất thường.
    3. Đang mang thai, nuôi con, mắc bệnh thận, tiểu đường hoặc các bệnh nền khác.
    4. Là mèo con, mèo già hoặc cần giảm cân theo chế độ riêng.

    Lời kết

    Tóm lại, bảng định lượng thức ăn cho mèo là điểm khởi đầu quan trọng giúp bạn kiểm soát năng lượng hằng ngày cho bé, nhưng thước đo chính xác nhất vẫn là cân nặng và thể trạng thực tế của Boss. Hãy bắt đầu theo bảng hướng dẫn trên bao bì, cân bé định kỳ mỗi 2–4 tuần và điều chỉnh linh hoạt từng chút một.

    💡 Mẹo nhỏ cho sen:

    Nếu bạn vẫn còn băn khoăn chưa biết lựa chọn dòng hạt nào có khẩu phần phù hợp và chi phí tối ưu nhất cho bé cưng, hãy tham khảo ngay danh mục các sản phẩm chất lượng bên dưới!

    Sản phẩm liên quan
    product
    245.000 đ

    Cats Eye Premium - Thức ăn hạt cao cấp cho mèo mọi lứa tuổi 1.5kg

    product
    119.000 đ

    Wonder Cats - Thức ăn hạt cho mèo mọi lứa tuổi 1kg

    product
    1.670.000 đ

    ANF 6FREE+ - Thức ăn cao cấp cho mèo nhỏ 5.6kg

    product
    1.660.000 đ

    ANF 6FREE+ - Thức ăn cao cấp cho mèo trưởng thành 5.6kg

    product
    555.000 đ

    ANF 6FREE+- Thức ăn cao cấp cho mèo trưởng thành 1.6kg

    product
    565.000 đ

    ANF 6FREE+ - Thức ăn cao cấp cho mèo nhỏ 1.6kg

    product
    462.000 đ

    FINE - Thức ăn hữu cơ cao cấp cho mèo nhỏ 1.36kg

    product
    457.000 đ

    FINE - Thức ăn hữu cơ cao cấp cho mèo trưởng thành 1.36kg

    product
    447.000 đ

    FINE - Thức ăn hữu cơ cao cấp cho mèo mọi lứa tuổi 1.36kg

    product
    184.000 đ

    Cats Eye - Thức ăn hạt cho mèo mọi lứa tuổi 1.5kg

    product
    51.000 đ

    Cats Eye - Thức ăn hạt cho mèo mọi lứa tuổi 400gr

    product
    147.000 đ

    Todays dinner - Hạt thức ăn cân bằng dinh dưỡng cho mèo trưởng thành 1kg

    product
    115.000 đ

    Todays dinner - Hạt thức ăn cân bằng dinh dưỡng cho mèo mọi lứa tuổi 1kg

    product
    153.000 đ

    Todays dinner - Hạt thức ăn cân bằng dinh dưỡng cho mèo nhỏ 1kg

    product
    499.000 đ

    Todays dinner - Hạt thức ăn cân bằng dinh dưỡng cho mèo mọi lứa tuổi 5kg

    product
    550.000 đ

    Wonder Cats - Thức ăn hạt cho mèo mọi lứa tuổi 5kg

    product
    375.000 đ

    Todays Care - Thức ăn chăm sóc sức khoẻ chuẩn vàng dành cho mèo 2.4kg

    product
    72.000 đ

    Catsrang - Thức ăn hạt cho mèo mọi lứa tuổi 400gr

    product
    591.000 đ

    Catsrang - Thức ăn hạt cho mèo mọi lứa tuổi 5kg

    product
    411.000 đ

    Catsrang - Thức ăn hạt cho mèo nhỏ 2kg

    Các bài viết liên quan
    L-Lysine Cho Mèo: Tác Dụng, Cách Bổ Sung Và Lưu Ý

    L-Lysine Cho Mèo: Tác Dụng, Cách Bổ Sung Và Lưu Ý

    1792730084
    L-Lysine cho mèo có tác dụng gì? Tìm hiểu vai trò của axit amin thiết yếu này, cách bổ sung L-Lysine đúng cách và lựa chọn thức ăn hạt phù hợp cho mèo cùng Wonder Cats.
    Xem thêm
    Today's dinner: Thức Ăn Hạt Cân Bằng Dinh Dưỡng Cho Chó Mèo

    Today's dinner: Thức Ăn Hạt Cân Bằng Dinh Dưỡng Cho Chó Mèo

    1792727328
    Today's dinner là gì? Tìm hiểu dòng thức ăn hạt cho chó mèo của Fusion Group: 6 dòng theo độ tuổi, sản xuất tại Hàn Quốc, cam kết 9FREE.
    Xem thêm
    Thức Ăn Cho Mèo: Hướng Dẫn Chọn Hạt Khô Chuẩn Nhất

    Thức Ăn Cho Mèo: Hướng Dẫn Chọn Hạt Khô Chuẩn Nhất

    1792725827
    Thức ăn cho mèo cần những gì? Hướng dẫn chọn hạt khô cho mèo con, mèo trưởng thành, mọi lứa tuổi, kèm ví dụ thực tế từ Today's dinner.
    Xem thêm
    Thức Ăn Cho Chó Con: 7 Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Hạt Cho Cún

    Thức Ăn Cho Chó Con: 7 Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Hạt Cho Cún

    1792660874
    Chọn thức ăn cho chó con thế nào cho đúng? 7 lưu ý về protein, probiotic, ngũ cốc, Ca/P và cách chuyển đổi hạt giúp cún lớn khỏe, ít tiêu chảy
    Xem thêm
    Hạt Cho Mèo Tiêu Búi Lông Và Cách Loại Bỏ Búi Lông Hiệu Quả

    Hạt Cho Mèo Tiêu Búi Lông Và Cách Loại Bỏ Búi Lông Hiệu Quả

    1792660712
    Mèo hay nôn búi lông? Tìm hiểu cách chọn hạt cho mèo tiêu búi lông, các thành phần nên có và mẹo chăm sóc giúp chủ nuôi yên tâm hơn.
    Xem thêm
    Thức Ăn Thú Cưng FINE An Toàn Cho Chó Mèo, Không Gây Dị Ứng

    Thức Ăn Thú Cưng FINE An Toàn Cho Chó Mèo, Không Gây Dị Ứng

    1792641696
    Hạt FINE có tốt không? Tìm hiểu thương hiệu, thành phần hữu cơ, công nghệ Bühler Thụy Sĩ, các dòng cho chó mèo, điểm mạnh và những điều cần cân nhắc.
    Xem thêm
    Thức Ăn Hữu Cơ Cho Chó Có Tốt Không? Những Điều Bạn Cần Biết

    Thức Ăn Hữu Cơ Cho Chó Có Tốt Không? Những Điều Bạn Cần Biết

    1792558240
    Thức ăn hữu cơ cho chó là gì, có tốt hơn thức ăn thường không và cần lưu ý gì? Giải đáp cho chủ nuôi, kèm gợi ý hạt hữu cơ FINE cho chó mọi lứa tuổi.
    Xem thêm
    Thức Ăn Cho Chó: Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn

    Thức Ăn Cho Chó: Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn

    1792489887
    Thức ăn cho chó nên chọn thế nào? Hướng dẫn chọn theo độ tuổi, đọc nhãn thành phần, lượng ăn và cách chuyển đổi, kèm gợi ý hạt cho chó mọi lứa tuổi.
    Xem thêm
    Mèo Ăn Được Gì, Không Ăn Được Gì? Danh Sách Sen Cần Nhớ

    Mèo Ăn Được Gì, Không Ăn Được Gì? Danh Sách Sen Cần Nhớ

    1792488788
    Danh sách thực phẩm mèo ăn được và không ăn được: hành, tỏi, sô cô la, nho... Hướng dẫn nguyên tắc cho ăn an toàn, cách xử lý khi lỡ ngộ độc và gợi ý thức ăn hạt hoàn chỉnh ALO Cat giúp sen hoàn toàn yên tâm.
    Xem thêm
    Hạt Catsrang Có Tốt Không?

    Hạt Catsrang Có Tốt Không?

    1792487342
    Đánh giá chi tiết hạt Catsrang có tốt không: phân tích thành phần, công dụng da lông, tiêu hóa, các dòng Kitten, Adult, All Life Stages, bảng giá niêm yết và hướng dẫn mua hàng chính hãng từ nhà phân phối Fusion Group.
    Xem thêm
    Men Vi Sinh Cho Mèo: Prebiotic, FOS Và Cách Chọn Hạt

    Men Vi Sinh Cho Mèo: Prebiotic, FOS Và Cách Chọn Hạt

    1792484529
    Bài viết hướng dẫn về men vi sinh cho mèo, phân biệt prebiotic, probiotic và FOS. Tìm hiểu lợi ích tiêu hóa, tiêu chí chọn hạt và các thương hiệu nổi tiếng như Catsrang, Wonder Cats, Today's Dinner và Today's Care.
    Xem thêm
    Omega 3 Cho Mèo: Lợi Ích, Cách Chọn Và Sản Phẩm Gợi Ý

    Omega 3 Cho Mèo: Lợi Ích, Cách Chọn Và Sản Phẩm Gợi Ý

    1792385973
    Hướng dẫn toàn diện về Omega 3 cho mèo: phân tích vai trò của EPA, DHA, ALA đối với da và lông. Khám phá tiêu chí chọn nguồn omega 3 từ dầu cá, hạt lanh và các dòng hạt dinh dưỡng uy tín như Cat's Eye, Wonder Cats, Today's Care, Catsrang.
    Xem thêm
    Wonder Cats Thức Ăn Hạt Cho Mèo - Sản Phẩm Và Giá

    Wonder Cats Thức Ăn Hạt Cho Mèo - Sản Phẩm Và Giá

    1792382356
    Wonder Cats là thương hiệu thức ăn hạt cho mèo đến từ Hàn Quốc, với các quy cách 1kg, 5kg và 15kg. Cùng tìm hiểu các sản phẩm Wonder Cats, thành phần dinh dưỡng nổi bật và thông tin giá bán để lựa chọn thức ăn phù hợp cho mèo cưng.
    Xem thêm
    Taurine Cho Mèo: Vai Trò, Nhu Cầu & Cách Bổ Sung Đúng

    Taurine Cho Mèo: Vai Trò, Nhu Cầu & Cách Bổ Sung Đúng

    1792230279
    Bài viết hướng dẫn về vai trò của Taurine đối với mắt, tim và tiêu hóa của mèo. Khám phá tiêu chuẩn AAFCO, cách đọc nhãn thành phần và gợi ý các dòng hạt giàu Taurine như ALO, Wonder Cats và FINE.
    Xem thêm
    Cách Chọn Hạt Cho Mèo: 7 Tiêu Chí Quan Trọng & Cách Đọc Nhãn

    Cách Chọn Hạt Cho Mèo: 7 Tiêu Chí Quan Trọng & Cách Đọc Nhãn

    1792137028
    Bí quyết chọn hạt cho mèo chuẩn khoa học giúp bé cưng phát triển toàn diện. Học ngay checklist 7 tiêu chí vàng, cách đọc bảng thành phần dinh dưỡng và gợi ý các dòng hạt chất lượng từ ALO, Today's Dinner, Today's Care đến FINE!
    Xem thêm
    Cách Chọn Thức Ăn Cho Chó Con: 5 Điều Cần Kiểm Tra Trước Khi Mua

    Cách Chọn Thức Ăn Cho Chó Con: 5 Điều Cần Kiểm Tra Trước Khi Mua

    1792126113
    5 điều cần kiểm tra trên bao bì để chọn đúng thức ăn cho chó con, cùng bảng đối chiếu nhanh trước khi mua.
    Xem thêm
    Thức Ăn Cho Mèo Bị Bệnh Thận

    Thức Ăn Cho Mèo Bị Bệnh Thận

    1792057693
    Hướng dẫn cách chọn thức ăn cho mèo bị bệnh thận & suy thận chuẩn khoa học. Tìm hiểu 5 nguyên tắc dinh dưỡng quan trọng và khám phá 2 dòng hạt hỗ trợ trị liệu cao cấp V.O.M RX Cat Renal + Recovery và Velixer Cat F1/F tốt nhất hiện nay!
    Xem thêm
    Wonder Cats - Review: Thức Ăn Hạt Cho Mèo Wonder Cats Có Tốt Không?

    Wonder Cats - Review: Thức Ăn Hạt Cho Mèo Wonder Cats Có Tốt Không?

    1792054763
    Wonder Cats - Review chi tiết về thức ăn hạt cho mèo với protein động vật, 45 dưỡng chất thiết yếu, Taurine, L-Lysine và những ưu điểm đáng cân nhắc khi chọn thức ăn cho Boss.
    Xem thêm
    Protein Cho Mèo: Vai Trò, Lợi Ích Và Cách Chọn Thức Ăn Giàu Đạm

    Protein Cho Mèo: Vai Trò, Lợi Ích Và Cách Chọn Thức Ăn Giàu Đạm

    1792053792
    Protein cho mèo đóng vai trò gì đối với sức khỏe và sự phát triển? Tìm hiểu lợi ích của protein động vật, nhu cầu đạm của mèo và cách chọn thức ăn hạt giàu protein cùng Wonder Cats.
    Xem thêm